Tư vấn luật Tư vấn luật
Viet Nam
English
Trang Chủ Dịch Vụ Tư vấn luật Luật Sư Mua Bán Doanh Nghiệp Tra Cứu Tư vấn luật Điều Khoản Sử Dụng Đăng Nhập Liên Hệ Diễn Đàn Tuyển Dụng
Tư vấn luậtTrang Chủ Mẫu văn bảnMẫu văn bản Tư vấn luậtXem Bài Viết

Hợp đồng sửa chữa ô tô, tàu thủy, máy móc công nghiệp

Cập Nhật Lúc: 09:25 AM, 02/10/2009

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------

 

HỢP ĐỒNG SỬA CHỮA

…….(Ô TÔ, TÀU THỦY, MÁY)……

Hợp đồng số …../HĐSC

-     Căn cứ vào sự thỏa thuận của 2 bên.

Hôm nay, ngày …. tháng … năm …

Tại …………………………………………………………..………………………… (địa điểm ký kết)

Chúng tôi gồm có :

 

Bên A (Chủ tài sản)

-     Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): ………………………………………………………………

-     Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………

-     Điện thoại:……………………………………………………………………………………………

-     Tài khoản số: ……………………………………………………………………….….……………

Mở tại ngân hàng ………………………………………………………………………….……………

-     Đại diện là Ông (bà) ……………………………………………………………………………….

-     Chức vụ: ……………………………………………………………………………………..……..

-     Giấy ủy quyền số: ………………………………………………………………………. (nếu có)

Viết ngày ………………………………………………………………………………………………..

Do ………………………………………………… Chức vụ …………………………….………… ký

Bên B (Nhận sửa chữa)

-     Tên doanh nghiệp (hoặc cơ quan): ………………………………………………………………

-     Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………

-     Điện thoại:……………………………………………………………………………………………

-     Tài khoản số: …………………………………………………………………..……………………

Mở tại ngân hàng …………………………………………………………………….…………………

-     Đại diện là Ông (bà) …………………………………………………………………………………

-     Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………..

-     Giấy ủy quyền số: ……………………………………………………………………….. (nếu có)

Viết ngày ……………………………………………………………………………….………………..

Do ………………………………………………… Chức vụ …………..……………….……..…… ký

Hai bên thống nhất thỏa thuận nội dung hợp đồng như sau:

 

Điều 1: Đối tượng hợp đồng

1) Tên loại máy cần sửa chữa ………………………………………………………………………

2) Những bộ phận hư hỏng cần sửa chữa, phục hồi:

…………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………….

3) Những bộ phận cần thay thế phụ tùng khác:

…………………………………………………………………………………………….….…………..

…………………………………………………………………………………………….…….………..

…………………………………………………………………………………………………….………

Điều 2: Yêu cầu chất lượng sản phẩm

1) Bộ phận 1: …………………………………………(tên bộ phận hư hỏng)

Yêu cầu: ……………………………………………………(mức chất lượng cần đạt sau khi sửa chữa)

2) 2) Bộ phận 2: …………………………………………(tên bộ phận hư hỏng)

Yêu cầu: ……………………………………………………(mức chất lượng cần đạt sau khi sửa chữa)

3) ……………………………………………………………………………………………………………..

Điều 3: Về vật tư

1) Vật tư cũ, hư hòng không sử dụng được tháo ra từ ……………. do bên B thu hồi.

2) Bên A (B) có trách nhiệm cung ứng vật tư, phụ tùng thay thế và phải chịu trách nhiệm về vật tư đó.

3) Thời gian cung cấp vật tư trong ……. ngày, bắt đầu từ ngày ……. đến ngày ………(trong thời hạn hợp đồng).

Điều 4: Thời gian sửa chữa

1) Bên B có trách nhiệm hoàn tất công việc sửa chữa toàn bộ ……………… trong thời gian là ……ngày (tháng).

Khởi công từ ngày …………. đến ngày …………

(Có cụ thể hóa thời gian hoàn thành  sửa chữa từng bộ phận khi xét thấy cần.)

2) Nếu có khó khăn về vật tư hoặc gặp hoàn cảnh đột xuất không thể khắc phục thì bên B báo cho bên A xin kéo dài thêm một thời gian cần thiết, nếu bên A không được thông báo bên B mà giao nghiệm thu chậm, coi như vi phạm hợp đồng.

Điều 5: Giá cả

1) Hai bên thỏa thuận giá vật tư theo giá thị trường tự do (ghi trong bản chiết tính dưới đây).

2) Đơn giá ngày công của một công nhân kỹ thuật trong sửa chữa là ……………….. đồng/ngày.

3) Khi giá thị trường có biến động thì giá vật tư và giá ngày công  của công nhân kỹ thuật  sẽ được tính lại theo mặt bằng giá mới của thị trường vào thời điểm bàn giao nghiệm thu.

4) Lập bản chiết tính vật tư, nhân công cần phải sử dụng cho việc sửa chữa …………..…………..

 

STT

Bộ phận cần sửa chữa thay thế

Yêu cầu chất lượng sửa chữa

Chi phí vật tư

Nhân công

Thành tiền

Số lượng

Trị giá

Số lượng

Trị giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng:

 

 

 

 

 

 

 

Tổng chi phí:  (Bằng chữ) …………………………………………………………………………….…….

……………………………………………………………………………………………………………….…

Điều 6: Nghiệm thu

1) Bên A có quyền mời cơ quan giám định chuyên môn hoặc chuyên gia giúp cho mình kiểm tra chất lượng sửa chữa vào thành phần ban nghiệm thu.

2) Bên B có trách nhiệm chuẩn bị các điều kiện cho hoạt động nghiệm thu theo hai đợt. Đợt 1 khi đạt 50% giá trị hợp đồng và đợt 2 khi hoàn tất (nếu công việc đơn giản, thực hiện trong thời gian ngắn thì nghiệm thu một lần).

Điều 7: Bảo hành

1) Thời gian bảo hành kết quả sửa chữa……………………………………..

(dựa theo quy định của Nhà nước, nếu không có thì hai bên tự thỏa thuận).

2) Trong thời hạn bảo hành nếu bên A phát hiện có hư hỏng, sai sót về chất lượng, về kỹ thuật thì phải  thông báo kịp thời bằng văn bản cho bên B biết để cùng nhau xác minh. Việc xác minh phải được tiến hành không chậm quá 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo. Việc xác minh phải được lập thành biên bản. Hai bên có kết luận rõ ràng về nguyên nhân gây ra hư hỏng đó thuộc về bên nào, quy định thời gian sửa chữa.

3) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày được thông báo, nếu bên B không trả lời thì coi như đã chấp nhận có sai sót và có trách nhiệm sửa chữa sai sót đó.

4) Nếu sai sót không được sửa chữa hoặc việc sửa chữa kéo dài dẫn đến những thiệt hại khác trong kế hoạch sử dụng …………. thì bên A có quyền phạt bên B vi phạm hợp đồng là …..% giá trị bộ phận hư hỏng và bắt bồi thiệt hại như trường hợp không thực hiện hợp đồng.

Điều 8: Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng (nếu cần)

………………………………………………………………………………………………………………….

Điều 9: Thanh toán

1) Bên A  thanh toán cho bên B đợt 1 là 50% chi phí sửa chữa là ……….. đồng theo biên bản nghiệm thu đợt 1.

2) Thanh toán hết số tiền còn lại là …….. khi có biên bản nghiệm thu bàn giao ……………..

3) Phương thức thanh toán ………………. (tiền mặt hoặc chuyển khoản ………………………)

Điều 10: Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

1) Bên nào vi phạm hợp đồng một mặt phải trả cho bên bị vi phạm hợp đồng, mặt khác nếu có thiệt hại xảy ra do lỗi vi phạm hợp đồng dẫn đến như: mất mát, hư hỏng tài sản, phải chi phí để ngăn chặn, hạn chế thiệt hại do vi phạm gây ra, tiền phạt do vi phạm hợp đồng khác và tiền bồi thường thiệt hại mà bên bị vi phạm phải trả cho bên thứ ba là hậu quả trực tiếp của sự vi phạm này gây ra.

2) Khi công việc không đúng với yêu cầu kỹ thuật đã thỏa thuận trong hợp đồng thì bên A có quyền không nhận. Nếu nhận có quyền yêu cầu phải giảm giá hoặc sửa chữa sai sót trước khi nhận. Trong trường hợp do phải sửa chữa sai sót mà hợp đồng không được thực hiện đúng thời hạn thì bên B bị phạt vi phạm hợp đồng như trường hợp vi phạm thời hạn thực hiện hợp đồng.


Tư vấn luậtCác Tin Cũ Hơn
Thông tư liên tịch 06/2009/TTLT-BKHĐT-BNV-BTC   -   Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 45/2009/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theoThông tư liên tịch 06/2009/TTLT-BKHĐT-BNV-BTC - Thông tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 45/2009/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ phụ cấp ưu đãi theo
Thông tư 176/2009/TT-BTC   -   Thông tư hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại khu kinh tếThông tư 176/2009/TT-BTC - Thông tư hướng dẫn về việc giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm việc tại khu kinh tế
Nghị định74/2009/NĐ-CP   -   Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sựNghị định74/2009/NĐ-CP - Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về cơ quan quản lý thi hành án dân sự, cơ quan thi hành án dân sự
Thông tư 59/2009/TT-BNNPTNT   -   Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát triThông tư 59/2009/TT-BNNPTNT - Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Quyết định số 107/2008/QĐ-TTg ngày 30/7/2008 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ phát tri
Thông tư 57/2009/TT-BNNPTNT   -   Thông tư ban hành "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam"Thông tư 57/2009/TT-BNNPTNT - Thông tư ban hành "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam"
Thông tư 08/2009/TT-BNV   -   Thông tư hướng dẫn việc thành lập Ban Công tác người cao tuổi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngThông tư 08/2009/TT-BNV - Thông tư hướng dẫn việc thành lập Ban Công tác người cao tuổi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Thông tư 174/2009/TT-BTC   -   Thông tư hướng dẫn cơ chế huy động và quản lý các nguồn vốn tại 11 xã thực hiện đề án "Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ côngThông tư 174/2009/TT-BTC - Thông tư hướng dẫn cơ chế huy động và quản lý các nguồn vốn tại 11 xã thực hiện đề án "Chương trình xây dựng thí điểm mô hình nông thôn mới thời kỳ công
Thông tư 56/2009/TT-BNNPTNT   -   Thông tư kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trườngThông tư 56/2009/TT-BNNPTNT - Thông tư kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường
Thông tư 20/2009/TT-NHNN   -   Thông tư quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành ngân hàngThông tư 20/2009/TT-NHNN - Thông tư quy định thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu trong ngành ngân hàng
Nghị định 73/2009/NĐ-CP   -   Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xãNghị định 73/2009/NĐ-CP - Nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã


Công ty luật Tư vấn luật Pháp luật Thanh lap doanh nghiep Dich vu ke toan Mua bán laptop Văn phòng Quảng bá web Văn phòng luật sư Máy tính xách tay Tư vấn pháp luật Máy chấm công Nội thất văn phòng Nha khoa

CÔNG TY LUẬT HỒNG ĐỨC VÀ ĐỒNG SỰ

VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH:
ĐC: (Lầu 3) 143-145 Phan Xích Long, Phường 7, Q.Phú Nhuận, TP.HCM
ĐT: (08)-22446739 - (08) 22416866
Fax: (08) 35174268
Email: all@lhdfirm.com


VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI HCM:
ĐC: 178/3 Pasteur, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: (08) 22416866
Fax: (08) 35174268
Email: all@lhdfirm.com


VĂN PHÒNG HÀ NỘI:
ĐC: (Lầu 6) 31 Phố Chùa Láng, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
ĐT: (04) 39921775 hoặc 01688888608
Fax: (04)-37669636


VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG:
ĐC: 42 Lê Lợi, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
ĐT: 0958868058

Tư Vấn Online:
Luật Sư: Đức
Tư vấn trực tuyến

Luật Sư: Thủy


Luật Sư: Thảo





 
Trang Chủ | Tư Vấn Thành Lập Doanh Nghiệp | Tư Vấn Đầu Tư | Mua Bán Doanh Nghiệp
VĂN PHÒNG HỒ CHÍ MINH:
ĐC: (Lầu 3) 143-145 Phan Xích Long, Phường 7, Q.Phú Nhuận, TP.HCM
Email: all@lhdfirm.com - ĐT: (08)-22446739 - (08) 22416866 - Fax: (08) 35174268
VĂN PHÒNG HÀ NỘI:
ĐC: (Lầu 6) 31 Phố Chùa Láng, Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
ĐT: (04) 39921775 hoặc 01688888608 - Fax: (04)-37669636
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI HCM:
ĐC: 178/3 Pasteur, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: (08) 22416866 - Fax: (08) 35174268
VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG:
ĐC: 42 Lê Lợi, Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng
ĐT: 0958868058