Menu

Mẫu số 6 Đơn đề nghị cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài

Mẫu số 6 là Đơn đề nghị cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài của Doanh nghiệp, đây là mẫu dùng phổ biến cho tất các các trường hợp cấp mới giấy phép lao động.

6 trường hợp cấp mới giấy phép lao động sau đây đều dùng đến mẫu số 6:

1/ Thủ tục xin giấy phép lao động cấp mới lần đầu trường hợp chưa có giấy phép lao động tại Việt Nam

2/ Thủ tục xin giấy phép lao động cấp mới lần 2 trường hợp có giấy phép hết  hạn, gia hạn làm tại công ty cũ

3/ Thủ tục xin giấy phép lao động cấp mới lần 2 trường hợp có giấy phép còn hạn công ty cũ, qua công ty mới làm cùng chức vụ

4/ Thủ tục xin giấy phép lao động cấp mới lần 2 trường hợp có giấy phép hết  hạn công ty cũ, qua công ty mới làm cùng chức vụ

5/ Thủ tục xin giấy phép lao động cấp mới lần 2 trường hợp có giấy phép hết  hạn hoặc còn hạn công ty cũ, qua công ty mới để làm cùng chức vụ cao hơn

6/ Thủ tục xin giấy phép lao động cấp mới lần 2 trường hợp có giấy phép còn hạn công ty cũ, qua công ty mới cấp thêm để làm cùng chức vụ cao hơn

Chỉ trừ trường hợp còn lại là Thủ tục xin cấp lại giấy phép lao động trường hợp có giấy phép còn hạn, gia hạn làm tại công ty cũ là dùng đến Mẫu số 8 Đơn đề nghị cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài của Doanh nghiệp.

Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2014/TT-BLĐTBXH ngày 20/01/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 102/2013/NĐ-CP.

XEM MẪU BÊN DƯỚI 

 

TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC

(ENTERPRISE/ORGANIZATION)

 
 

 


SỐ (No):……../……..-…….

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Socialist Republic of Vietnam

Independence - Freedom - Happiness

V/v đề nghị cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài.

Suggestion for issuance of work permit

......., ngày.....tháng.....năm.....                                          .......date.......month........year......














Kính gửi:...................................................................................................................................

                        To:

1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………..

The name of enterprise/organization:  ………………………………………..………………………………..

2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức:………………………………………………………………………………

Forms of enterprise, organization:

3. Tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: …………………………..………..….người

Total of employee

Trong đó số lao động nước ngoài là:………………………………………………………..…………người

Number of foreign employee.

4. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….

Address:

5. Điện thoại:…………………………………………………………………………………..

Telephone number (Tel):

6. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ...........................................................................................................

Permission for business (No):

7. Cơ quan cấp:……………………….............................Ngày cấp: ……………………………………………….

Place of issue                                                              Date of issue        

8. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ..........................................................................................

Fields of business:

Đề nghị: ……………………………………………….cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, như sau:

Suggestion: issuance of work permit for foreign employee, the detail as below:

9. Họ và tên:   ……………………………………….10. Nam (M) Nữ (F) ...................................................

Full name…………………………………………..

11. Ngày, tháng, năm sinh: ......................................

Date of birth (DD-MM-YY…………………………….)

12. Quốc tịch hiện nay: .........................................................................................................................................

Current nationality                           

13. S h chiếu ..............................................................14. Ngày cấp: ……………………………….

Passport number                                                                  Date of issue

15. Cơ quan cấp: .................................................16. Thời hạn hộ chiếu: ………………...........................

Issued by                                                                               Date of expiry

17. Trình độ chuyên môn (tay nghề): ...................................................................................

Professional qualification (skill)

 

18. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………..

Working at enterprise, organization

19. Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………………

Working place

20.Vị trí công việc: . …………………………………………………

Job assignment

21. Thời hạn làm việc từ ngày ...........tháng...........năm...........đến ngày...........tháng...........năm........... ….

Period of work from ........................................................................... to ..........................................

 

I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TO

Education and Qualifications

.......................................................................................................................................................

II. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC

Working period

22. Nơi làm việc

- Nơi làm việc lần 1: ………………………………………….

First working place

Vị trí công việc: ………………………………...........................................................

Job assignment:

Thời gian làm việc từ ngày: ......../.   ../.......đến ngày: .........../......./..............................

Period of work from ....................To.....................

- Nơi làm việc lần 2: ………………………………………………………………

2nd working place

- Nơi làm việc lần: ……………………………………………………………………………

- Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại:

Last or current working place

+ Vị trí công việc: .. …………………………………….

Job assignment:

+ Thời gian làm việc từ ngày: ................./.   ………… ../………….......đến ngày: ............./…....../........

 

III. THÔNG TIN KHÁC

Other information

23. Chứng minh trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc sẽ đảm nhận: …

Professional qualification (skill) of foreign workers meet the requirements of the assigned positions

24. Lý do ông (bà)  ………………..........làm việc tại Việt Nam: .................

The reasons for Mr. (Ms.)                                             working in Vietnam

25. Mức lương: ………………………………....VNĐ

Wage/Salary:

26. Đến cư trú tại Việt Nam lần thứ: nhất…nhiều lần công ty mẹ cử sang nghiên cứu và kiểm tra tình hình hoạt động của công ty tại Việt Nam.

Residence in Viet Nam:..................times

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu đơn vị

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC

On behalf of enterprise/organization

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

(Signature and stamp)

 



Kính gửi:...................................................................................................................................

                        To:

1. Tên doanh nghiệp/tổ chức: ………………………………………………………………………

The name of enterprise/organization:  ………………………………………..………………………………

2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức:…………………………………………………………………………

Forms of enterprise, organization:

3. Tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức: …………………………..………..….người

Total of employee

Trong đó số lao động nước ngoài là:………………………………………………………..…………người

Number of foreign employee.

4. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………….

Address:

5. Điện thoại:…………………………………………………………………………………..

Telephone number (Tel):

6. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số: ...........................................................................................................

Permission for business (No):

7. Cơ quan cấp:……………………….............................Ngày cấp: ……………………………………………….

Place of issue                                                              Date of issue        

8. Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động): ..........................................................................................

Fields of business:

Đề nghị: ……………………………………………….cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, như sau:

Suggestion: issuance of work permit for foreign employee, the detail as below:

9. Họ và tên:   ……………………………………….10. Nam (M) Nữ (F) ...................................................

Full name…………………………………………..

11. Ngày, tháng, năm sinh: ......................................

Date of birth (DD-MM-YY…………………………….)

12. Quốc tịch hiện nay: .........................................................................................................................................

Current nationality                           

13. S h chiếu ..............................................................14. Ngày cấp: ……………………………….

Passport number                                                                  Date of issue

15. Cơ quan cấp: .................................................16. Thời hạn hộ chiếu: ………………...........................

Issued by                                                                               Date of expiry

17. Trình độ chuyên môn (tay nghề): ...................................................................................

Professional qualification (skill)

 

18. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………………………………..

Working at enterprise, organization

19. Địa điểm làm việc: …………………………………………………………………………………

Working place

20.Vị trí công việc: . …………………………………………………

Job assignment

21. Thời hạn làm việc từ ngày ...........tháng...........năm...........đến ngày...........tháng...........năm........... ….

Period of work from ........................................................................... to .........................................................

I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TO

Education and Qualifications

....................................................................................................................................................................

II. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC

Working period

22. Nơi làm việc

- Nơi làm việc lần 1: ………………………………………….

First working place

Vị trí công việc: ………………………………...........................................................

Job assignment:

Thời gian làm việc từ ngày: ......../.   ../.......đến ngày: .........../......./..............................

Period of work from ....................To.....................

- Nơi làm việc lần 2: ……………………………………………………………………………

2nd working place

- Nơi làm việc lần: ……………………………………………………………………………

- Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại:

Last or current working place

+ Vị trí công việc: .. …………………………………….

Job assignment:

+ Thời gian làm việc từ ngày: ................./.   ………… ../………….......đến ngày: ............./…....../........

 

III. THÔNG TIN KHÁC

Other information

23. Chứng minh trình độ chuyên môn phù hợp với vị trí công việc sẽ đảm nhận: …

Professional qualification (skill) of foreign workers meet the requirements of the assigned positions

24. Lý do ông (bà)  ………………..........làm việc tại Việt Nam: .................

The reasons for Mr. (Ms.)                                             working in Vietnam

25. Mức lương: ………………………………....VNĐ

Wage/Salary:

26. Đến cư trú tại Việt Nam lần thứ: nhất…nhiều lần công ty mẹ cử sang nghiên cứu và kiểm tra tình hình hoạt động của công ty tại Việt Nam.

Residence in Viet Nam:..................times

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- Lưu đơn vị

ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC

On behalf of enterprise/organization

(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

(Signature and stamp)

 


 

LHD Law Firm

 

     

LHD LAW FIRM HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ: HP Tower, (Tầng 7) 60 Nguyễn Văn Thủ, Phường Đakao, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02822446739 / 02822612929

Fax: 028 39111538 - Emailall@lhdfirm.com 

LHD LAW FIRM HÀ NỘI

Địa chỉ: Anh Minh Tower, (Tầng 4) 36 Hoàng Cầu, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 02422612929  / 02462604011

Fax: 024 3573 9287 - Emailhanoi@lhdfirm.com

 

Ý kiến bạn đọc
Chia sẻ ý kiến
captcha

Bài viết liên quan